Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của focus.động từ
Tiếng Nhật
- 着目ちゃくもくsự chú ý, để mắt tới
Ví dụ
-
She is focusing on her homework.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép