TanroDictionary Sổ từ

focusing

/ˈfoʊkəsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của focus.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is focusing on her homework.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép