Nghĩa tiếng Việt
- Không có cỏ khô (cho súc vật).tính từ
Ví dụ
-
The fodderless horse looked hungry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑːdələs/
The fodderless horse looked hungry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép