TanroDictionary Sổ từ

fodderless

/ˈfɑːdələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có cỏ khô (cho súc vật).tính từ

Ví dụ

  1. The fodderless horse looked hungry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép