TanroDictionary Sổ từ

foeman

/ˈfoʊmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ thù trong chiến tranh.danh từ

Ví dụ

  1. The foeman waited beyond the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép