Nghĩa tiếng Việt
- Có sương mù; tối tăm.tính từ
- Lờ mờ, mơ hồ, không rõ rệt.tính từ
Ví dụ
-
It was a foggy morning by the lake.
-
I have a foggy idea about the new project.
-
a foggy idea
ý kiến không rõ rệt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép