Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fogđộng từ
Ví dụ
-
The windows fogs quickly on rainy mornings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɒɡz/
The windows fogs quickly on rainy mornings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép