TanroDictionary Sổ từ

fogydom

/ˈfəʊɡiːdəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hủ lậu, tính cổ hủ.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the fogydom yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép