Nghĩa tiếng Việt
- Tính hủ lậu, tính cổ hủ.danh từ
Ví dụ
-
She saw the fogydom yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfəʊɡiːdəm/
She saw the fogydom yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép