TanroDictionary Sổ từ

fohn

/ˈfɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gió phơn (gió nồm vùng An-pơ).danh từ

Ví dụ

  1. A warm fohn came down the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép