TanroDictionary Sổ từ

foible

/ˈfɔɪbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc tính, khí chất (của một người nào..., thường khôi hài).danh từ
  2. Nhược điểm, điểm yếu (về tính chất của một người nào).danh từ
  3. Đầu lưỡi kiếm (từ giữa lưỡi đến mũi).danh từ
  4. Yếu, yếu đuối.tính từ
  5. Kém, nhu nhược.tính từ

Ví dụ

  1. His small foible was leaving cups everywhere.

  2. Forget his foible; he is usually helpful.

  3. The foible of the blade was sharp.

  4. He felt foible after the long walk.

  5. A foible reply will not solve the problem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép