Nghĩa tiếng Việt
- Đặc tính, khí chất (của một người nào..., thường khôi hài).danh từ
- Nhược điểm, điểm yếu (về tính chất của một người nào).danh từ
- Đầu lưỡi kiếm (từ giữa lưỡi đến mũi).danh từ
- Yếu, yếu đuối.tính từ
- Kém, nhu nhược.tính từ
Ví dụ
-
His small foible was leaving cups everywhere.
-
Forget his foible; he is usually helpful.
-
The foible of the blade was sharp.
-
He felt foible after the long walk.
-
A foible reply will not solve the problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép