Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của foilđộng từ
- Trang trí hình lá.tính từ
Ví dụ
-
The rain foiled their plan for a picnic.
-
The foiled frame looked elegant on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép