Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh kiếm đầu tròn.danh từ
Ví dụ
-
She saw the foilist yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔɪləst/
She saw the foilist yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép