Nghĩa tiếng Việt
- Đâm với một vũ khí nhọn.động từ
Ví dụ
-
He tried to foin with a sharp stick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔɪn/
He tried to foin with a sharp stick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép