Nghĩa tiếng Việt
- Kiếm cùn, kiếm bịt đầu (để tập đấu kiếm).danh từ
- Sự đầy ắp, sự nhiều quá.danh từ
Ví dụ
-
He trained with a foison sword.
-
There was foison of food at the fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép