Nghĩa tiếng Việt
- Lén lút đưa vào; gian lận lồng vào.động từ
- Gán (tác phẩm) cho ai; đánh tráo (cái gì xấu, giả... ).động từ
Ví dụ
-
He tried to foist the extra work on me.
-
They tried to foist a fake painting on her.
-
to foist a clause into a contract
gian lận lồng một điều khoản vào bản giao kèo
-
to foist something false on (upon) someone
đánh tráo cái gì giả cho ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép