TanroDictionary Sổ từ

foist

/fɔɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lén lút đưa vào; gian lận lồng vào.động từ
  2. Gán (tác phẩm) cho ai; đánh tráo (cái gì xấu, giả... ).động từ

Ví dụ

  1. He tried to foist the extra work on me.

  2. They tried to foist a fake painting on her.

  3. to foist a clause into a contract

    gian lận lồng một điều khoản vào bản giao kèo

  4. to foist something false on (upon) someone

    đánh tráo cái gì giả cho ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép