TanroDictionary Sổ từ

folder

/ˈfəʊldə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bìa hay vỏ của tập hồ sơ, chứa các hồ sơ.danh từ
  2. Trong khoa học máy tính. Thư mục (đồng nghĩa trong tiếng Anh với directory hay sub-directory).danh từ
  3. Máy móc hay người thực hiện động tác gấp (gập) các tờ mỏng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The folder was useful in class.

  2. They discussed the folder today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép