Nghĩa tiếng Việt
- Bìa hay vỏ của tập hồ sơ, chứa các hồ sơ.danh từ
- Trong khoa học máy tính. Thư mục (đồng nghĩa trong tiếng Anh với directory hay sub-directory).danh từ
- Máy móc hay người thực hiện động tác gấp (gập) các tờ mỏng.danh từ
Tiếng Nhật
- ディレクトリthư mục
Ví dụ
-
The folder was useful in class.
-
They discussed the folder today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép