Nghĩa tiếng Việt
- Có lá xanh.tính từ
Ví dụ
-
The foliaged tree gave us cool shade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfəʊliːæɡd/
The foliaged tree gave us cool shade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép