TanroDictionary Sổ từ

foliated

/ˈfoʊliːˌeɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết lá.tính từ
  2. Dạng lá; dạng tấm; dạng phiến; dạng tờ.tính từ

Ví dụ

  1. The foliated stone split into sheets.

  2. The bread had a foliated pattern.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép