Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia ra thành lá mỏng.danh từ
- Sự trang trí bằng hình lá.danh từ
- Sự đánh số tờ sách.danh từ
Ví dụ
-
The foliation made the rock split into thin layers.
-
The wall's foliation added a leaf pattern to the room.
-
Check the foliation to find page twenty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép