Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều lá; nhiều thùy dạng lá.danh từ
Ví dụ
-
The foliose plant had wide leaves on each stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfoʊliˌoʊs/
The foliose plant had wide leaves on each stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép