TanroDictionary Sổ từ

folk-way

/ˈfoʊkˈweɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối bình dân; lối theo tập tục truyền thống.danh từ

Ví dụ

  1. His folk-way of speaking felt warm and direct.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép