Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) bình dân.tính từ
- Dễ gần, chan hoà, có tác phong quần chúng (người).tính từ
Tiếng Nhật
- 庶民的しょみんてきbình dân, giản dị
Ví dụ
-
Her folksi style made the letter feel warm and simple.
-
He was folksi and easy to talk to.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép