TanroDictionary Sổ từ

folktale

/ˈfoʊkˌteɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyện dân gian.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She told a folktale by the fire last night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép