TanroDictionary Sổ từ

folktronica

/ˌfəʊkltrəˈnɪkə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể loại âm nhạc kết hợp các yếu tố của nhạc dân gian và nhạc điện tử.danh từ

Ví dụ

  1. They played folktronica on the radio.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép