Nghĩa tiếng Việt
- (danh từ số nhiều) cách hành xử hay cách sống theo truyền thống của một cộng đồng hay một nhóm người.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The folkways was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép