TanroDictionary Sổ từ

folkways

/ˈfoʊˌkweɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (danh từ số nhiều) cách hành xử hay cách sống theo truyền thống của một cộng đồng hay một nhóm người.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The folkways was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép