TanroDictionary Sổ từ

follow

/ˈfɒləʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đánh theo (bi-a).danh từ
  2. Nửa suất thêm (ở hàng ăn).danh từ
  3. Đi theo sau.động từ
  4. Theo nghề, làm nghề.động từ
  5. Đi theo một con đường.động từ
  6. Đi theo, đi hầu (ai).động từ
  7. Theo, theo đuổi.động từ
  8. Nghe kịp, hiểu kịp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The follow through is crucial for a good golf swing.

  2. The waiter brings an extra follow for the table.

  3. The little dog will follow me home.

  4. He chose to follow the sea as his career.

  5. You should follow the road to reach the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép