Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh theo (bi-a).danh từ
- Nửa suất thêm (ở hàng ăn).danh từ
- Đi theo sau.động từ
- Theo nghề, làm nghề.động từ
- Đi theo một con đường.động từ
- Đi theo, đi hầu (ai).động từ
- Theo, theo đuổi.động từ
- Nghe kịp, hiểu kịp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The follow through is crucial for a good golf swing.
-
The waiter brings an extra follow for the table.
-
The little dog will follow me home.
-
He chose to follow the sea as his career.
-
You should follow the road to reach the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép