Nghĩa tiếng Việt
- Sự xúi bẩy, sự xúi giục; sự khích.danh từ
- Sự chườm nóng.danh từ
Ví dụ
-
Their words caused more fomentation at school.
-
The doctor suggested a warm fomentation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép