Nghĩa tiếng Việt
- Người vuốt ve mơn trớn.danh từ
Ví dụ
-
The fondler kept touching the soft fabric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑːndəlɜː/
The fondler kept touching the soft fabric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép