Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fondle.động từ
- Người, vật được vuốt ve, mơn trớn.danh từ
Ví dụ
-
She was fondling the kitten with a smile.
-
The child held a fondling in both hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép