TanroDictionary Sổ từ

fondness

/fɒndnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến.danh từ
  2. Sự thích, sự ưa thích.danh từ
  3. Sự cả tin; tính ngây thơ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He showed fondness for his old bike.

  2. Her fondness for tea grew over time.

  3. His fondness made him trust strangers too quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép