Nghĩa tiếng Việt
- Sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến.danh từ
- Sự thích, sự ưa thích.danh từ
- Sự cả tin; tính ngây thơ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He showed fondness for his old bike.
-
Her fondness for tea grew over time.
-
His fondness made him trust strangers too quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép