Nghĩa tiếng Việt
- Máy tính. Phông chữ.danh từ
Tiếng Nhật
- 字体じたいtự thể (giản thể, phồn thể)
Ví dụ
-
She saw the font yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɒnt/
She saw the font yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép