Nghĩa tiếng Việt
- Không có đồ ăn.tính từ
- Nhịn ăn.tính từ
Ví dụ
-
The hikers were foodless by evening.
-
They had to go foodless for one day.
-
to go foodless
nhịn ăn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép