Nghĩa tiếng Việt
- Sự dại dột, sự khờ dại, sự ngu xuẩn, sự xuẩn ngốc.danh từ
- Trò hề, trò khôi hài.danh từ
- Lời nói dại dột; hành động ngu dại; hành động xuẩn ngốc.danh từ
Ví dụ
-
His foolery wasted the whole afternoon.
-
The show ended with silly foolery.
-
That was a bit of foolery, not wisdom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép