TanroDictionary Sổ từ

foolery

/ˈfuːlri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dại dột, sự khờ dại, sự ngu xuẩn, sự xuẩn ngốc.danh từ
  2. Trò hề, trò khôi hài.danh từ
  3. Lời nói dại dột; hành động ngu dại; hành động xuẩn ngốc.danh từ

Ví dụ

  1. His foolery wasted the whole afternoon.

  2. The show ended with silly foolery.

  3. That was a bit of foolery, not wisdom.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép