Nghĩa tiếng Việt
- Xem foolhardiness: Sự liều lĩnh một cách dại dột; sự liều mạng một cách vô ích; sự điên rồdanh từ
Ví dụ
-
The entry foolhardihood points to foolhardiness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép