TanroDictionary Sổ từ

foolhardy

/ˈfuːlhɑːdi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liều lĩnh một cách dại dột; liều mạng một cách vô ích; điên rồ.tính từ

Ví dụ

  1. It was foolhardy to climb the roof alone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép