Nghĩa tiếng Việt
- Điên rồ, rồ dại.D
Ví dụ
-
I read the note foolishly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfuːlɪʃli/
I read the note foolishly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép