TanroDictionary Sổ từ

foolscap

/ˈfuːlskæp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ anh hề.danh từ
  2. Giấy viết khổ 13 x 17 insơ.danh từ

Ví dụ

  1. The clown wore a bright foolscap at the show.

  2. She wrote her draft on foolscap paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép