Nghĩa tiếng Việt
- Mũ anh hề.danh từ
- Giấy viết khổ 13 x 17 insơ.danh từ
Ví dụ
-
The clown wore a bright foolscap at the show.
-
She wrote her draft on foolscap paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép