Nghĩa tiếng Việt
- Cầu thủ bóng đá.danh từ
Ví dụ
-
The football-player trained every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfʊtˌbɔlˈpleɪɜː/
The football-player trained every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép