Nghĩa tiếng Việt
- Chú bé hầu, chú tiểu đồng.danh từ
Ví dụ
-
The footboy carried tea to the guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfʊtbɔɪ/
The footboy carried tea to the guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép