TanroDictionary Sổ từ

footed

/ˈfʊtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của footđộng từ
  2. Có chân (dùng trong tính từ ghép).tính từ

Ví dụ

  1. He footed the bill for dinner.

  2. The footed stool was easy to move.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép