Nghĩa tiếng Việt
- Bước chân.danh từ
- Tiếng chân đi.danh từ
Ví dụ
-
We heard the footfall on the wooden stairs.
-
Her footfall was light and quick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép