TanroDictionary Sổ từ

foothold

/ˈfʊthəʊld/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ để chân; chỗ đứng.danh từ
  2. Địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The small shop got a foothold in town.

  2. She gained a foothold in the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép