Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ để chân; chỗ đứng.danh từ
- Địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The small shop got a foothold in town.
-
She gained a foothold in the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép