Nghĩa tiếng Việt
- Không có chân.động từ
Ví dụ
-
The footless statue looked strange in the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfʊtləs/
The footless statue looked strange in the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép