TanroDictionary Sổ từ

footnoting

/ˈfʊtˌnoʊtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của footnote.động từ

Ví dụ

  1. She was footnoting the report carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép