TanroDictionary Sổ từ

footpeg

/ˈfʊtˌpeɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ để chân của người ngồi sau xe hai bánh.danh từ

Ví dụ

  1. I rested my foot on the footpeg during the ride.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép