Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ để chân của người ngồi sau xe hai bánh.danh từ
Ví dụ
-
I rested my foot on the footpeg during the ride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfʊtˌpeɡ/
I rested my foot on the footpeg during the ride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép