Nghĩa tiếng Việt
- Cái để chân.danh từ
Ví dụ
-
She rested her feet on the footrest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfʊtrest/
She rested her feet on the footrest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép