TanroDictionary Sổ từ

footsore

/ˈfʊtsɔː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đau chân, sưng chân.tính từ

Ví dụ

  1. After the hike, I felt footsore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép