Nghĩa tiếng Việt
- Đau chân, sưng chân.tính từ
Ví dụ
-
After the hike, I felt footsore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfʊtsɔː(r)/
After the hike, I felt footsore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép