TanroDictionary Sổ từ

footstep

/ˈfʊtstep/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bước chân đi.danh từ
  2. Tiếng chân đi.danh từ
  3. Dấu chân, vết chân.danh từ

Ví dụ

  1. The footstep was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép