Nghĩa tiếng Việt
- Ghế để chân.danh từ
Ví dụ
-
He kept the footstool on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfʊtstuːl/
He kept the footstool on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép