Nghĩa tiếng Việt
- Vững chân, chắc chân.tính từ
Ví dụ
-
The hiker felt footsure on the rocky trail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfʊtʃʊə(r)/
The hiker felt footsure on the rocky trail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép