TanroDictionary Sổ từ

footsure

/ˈfʊtʃʊə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vững chân, chắc chân.tính từ

Ví dụ

  1. The hiker felt footsure on the rocky trail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép