Nghĩa tiếng Việt
- Cái sưởi chân.danh từ
Ví dụ
-
She placed a footwarmer near her chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfʊˌtwɜːm/
She placed a footwarmer near her chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép