Nghĩa tiếng Việt
- Động tác chân (trong các môn quyền Anh, bóng đá, bóng bàn... ).danh từ
Tiếng Nhật
- フットワークbộ pháp, động tác chân
Ví dụ
-
Good footwork helped him win the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép